抱团 đọc là bào tuán, nghĩa là kết thành nhóm; hợp tác cùng nhau. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 抱团
抱团 nghĩa là gì?
抱团 (bào tuán) nghĩa là kết thành nhóm; hợp tác cùng nhau.
Cách viết 抱团 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 抱, 团 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 抱团?
Thường gặp: 抱抱团 (bào bào tuán) – Chiến dịch Ôm miễn phí.