抱大腿 đọc là bào dà tuǐ, nghĩa là (thông tục) bám víu người có ảnh hưởng hoặc nổi tiếng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 抱大腿
抱大腿 nghĩa là gì?
抱大腿 (bào dà tuǐ) nghĩa là (thông tục) bám víu người có ảnh hưởng hoặc nổi tiếng.
Cách viết 抱大腿 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 抱, 大, 腿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.