抱臂 đọc là bào bì, nghĩa là khoanh tay. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 抱臂
抱臂 nghĩa là gì?
抱臂 (bào bì) nghĩa là khoanh tay.
Cách viết 抱臂 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 抱, 臂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.