拆卸
[chāi xiè] [拆 卸]
tháo dỡ; tháo rời
这颗螺丝生锈了,很难拆卸下来。
zhè kē luó sī shēng xiù le, hěn nán chāi xiè xià lái.Con ốc vít này bị gỉ sét rồi, rất khó tháo ra.
拆卸 đọc là chāi xiè, nghĩa là tháo dỡ; tháo rời. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chāi xiè] [拆 卸]
tháo dỡ; tháo rời
这颗螺丝生锈了,很难拆卸下来。
zhè kē luó sī shēng xiù le, hěn nán chāi xiè xià lái.Con ốc vít này bị gỉ sét rồi, rất khó tháo ra.
拆卸 (chāi xiè) nghĩa là tháo dỡ; tháo rời.
Viết lần lượt từng chữ 拆, 卸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.