XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

拆卸 đọc là chāi xiè, nghĩa là tháo dỡ; tháo rời. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

拆卸

[chāi xiè] [拆 卸]

tháo dỡ; tháo rời

这颗螺丝生锈了,很难拆卸下来。

zhè kē luó sī shēng xiù le, hěn nán chāi xiè xià lái.

Con ốc vít này bị gỉ sét rồi, rất khó tháo ra.

Hỏi đáp về từ 拆卸

拆卸 nghĩa là gì?

拆卸 (chāi xiè) nghĩa là tháo dỡ; tháo rời.

Cách viết 拆卸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 拆, 卸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.