拔河 đọc là bá hé, nghĩa là kéo co; tham gia cuộc thi kéo co. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 拔河
拔河 nghĩa là gì?
拔河 (bá hé) nghĩa là kéo co; tham gia cuộc thi kéo co.
Cách viết 拔河 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 拔, 河 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.