拔罐
[bá guàn] [拔 罐]
cốc giác; liệu pháp giác hơi (kỹ thuật áp lực của y học cổ truyền Trung Quốc, dùng cốc tạo chân không áp lên da); giác hút (phương pháp chân không dùng trong sản khoa)
拔罐 đọc là bá guàn, nghĩa là cốc giác; liệu pháp giác hơi (kỹ thuật áp lực của y học cổ truyền Trung Quốc, dùng cốc tạo chân không áp lên da). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bá guàn] [拔 罐]
cốc giác; liệu pháp giác hơi (kỹ thuật áp lực của y học cổ truyền Trung Quốc, dùng cốc tạo chân không áp lên da); giác hút (phương pháp chân không dùng trong sản khoa)
拔罐 (bá guàn) nghĩa là cốc giác; liệu pháp giác hơi (kỹ thuật áp lực của y học cổ truyền Trung Quốc, dùng cốc tạo chân không áp lên da).
Viết lần lượt từng chữ 拔, 罐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 拔罐子 (bá guàn zi) – kỹ thuật giác hơi dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc; 拔罐法 (bá guàn fǎ) – liệu pháp giác hơi (kỹ thuật áp lực của y học cổ truyền Trung Quốc,….