拦劫 đọc là lán jié, nghĩa là cướp giật; chặn và cướp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 拦劫
拦劫 nghĩa là gì?
拦劫 (lán jié) nghĩa là cướp giật; chặn và cướp.
Cách viết 拦劫 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 拦, 劫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.