XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

拦检 đọc là lán jiǎn, nghĩa là (cảnh sát, v.v.) dừng (ai đó) để kiểm tra; tấp (ai đó) vào lề. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 拦检

拦检 nghĩa là gì?

拦检 (lán jiǎn) nghĩa là (cảnh sát, v.v.) dừng (ai đó) để kiểm tra; tấp (ai đó) vào lề.

Cách viết 拦检 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 拦, 检 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.