XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

持械 đọc là chí xiè, nghĩa là có vũ trang (cướp, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

持械

[chí xiè] [持 械]

có vũ trang (cướp, v.v.)

遭遇持械抢劫时,确保自身生命安全是第一位的。

zāo yù chí xiè qiǎng jié shí, què bǎo zì shēn shēng mìng ān quán shì dì yī wèi de.

Khi gặp phải vụ cướp có vũ trang, đảm bảo an toàn tính mạng bản thân là ưu tiên hàng đầu.

Hỏi đáp về từ 持械

持械 nghĩa là gì?

持械 (chí xiè) nghĩa là có vũ trang (cướp, v.v.).

Cách viết 持械 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 持, 械 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.