持械
[chí xiè] [持 械]
có vũ trang (cướp, v.v.)
遭遇持械抢劫时,确保自身生命安全是第一位的。
zāo yù chí xiè qiǎng jié shí, què bǎo zì shēn shēng mìng ān quán shì dì yī wèi de.Khi gặp phải vụ cướp có vũ trang, đảm bảo an toàn tính mạng bản thân là ưu tiên hàng đầu.
持械 đọc là chí xiè, nghĩa là có vũ trang (cướp, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chí xiè] [持 械]
có vũ trang (cướp, v.v.)
遭遇持械抢劫时,确保自身生命安全是第一位的。
zāo yù chí xiè qiǎng jié shí, què bǎo zì shēn shēng mìng ān quán shì dì yī wèi de.Khi gặp phải vụ cướp có vũ trang, đảm bảo an toàn tính mạng bản thân là ưu tiên hàng đầu.
持械 (chí xiè) nghĩa là có vũ trang (cướp, v.v.).
Viết lần lượt từng chữ 持, 械 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.