挡拆 đọc là dǎng chāi, nghĩa là đổi người và di chuyển (bóng rổ); chắn và di chuyển. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 挡拆
挡拆 nghĩa là gì?
挡拆 (dǎng chāi) nghĩa là đổi người và di chuyển (bóng rổ); chắn và di chuyển.
Cách viết 挡拆 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 挡, 拆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.