XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

挥汗 đọc là huī hàn, nghĩa là đổ mồ hôi đầm đìa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

挥汗

[huī hàn] [挥 汗]

đổ mồ hôi đầm đìa

工人们在烈日下挥汗如雨地抢修道路。

gōng rén men zài liè rì xià huī hàn rú yǔ dì qiǎng xiū dào lù.

Các công nhân đổ mồ hôi như mưa dưới trời nắng gắt để gấp rút sửa đường.

Hỏi đáp về từ 挥汗

挥汗 nghĩa là gì?

挥汗 (huī hàn) nghĩa là đổ mồ hôi đầm đìa.

Cách viết 挥汗 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 挥, 汗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 挥汗?

Thường gặp: 挥汗如雨 (huī hàn rú yǔ) – đổ mồ hôi như mưa; 挥汗成雨 (huī hàn chéng yǔ) – đổ mồ hôi như mưa.