挥汗
[huī hàn] [挥 汗]
đổ mồ hôi đầm đìa
工人们在烈日下挥汗如雨地抢修道路。
gōng rén men zài liè rì xià huī hàn rú yǔ dì qiǎng xiū dào lù.Các công nhân đổ mồ hôi như mưa dưới trời nắng gắt để gấp rút sửa đường.
挥汗 đọc là huī hàn, nghĩa là đổ mồ hôi đầm đìa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huī hàn] [挥 汗]
đổ mồ hôi đầm đìa
工人们在烈日下挥汗如雨地抢修道路。
gōng rén men zài liè rì xià huī hàn rú yǔ dì qiǎng xiū dào lù.Các công nhân đổ mồ hôi như mưa dưới trời nắng gắt để gấp rút sửa đường.
挥汗 (huī hàn) nghĩa là đổ mồ hôi đầm đìa.
Viết lần lượt từng chữ 挥, 汗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 挥汗如雨 (huī hàn rú yǔ) – đổ mồ hôi như mưa; 挥汗成雨 (huī hàn chéng yǔ) – đổ mồ hôi như mưa.