XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

挽辞 đọc là wǎn cí, nghĩa là điếu văn; lời điếu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 挽辞

挽辞 nghĩa là gì?

挽辞 (wǎn cí) nghĩa là điếu văn; lời điếu.

Cách viết 挽辞 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 挽, 辞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.