XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

捕猎 đọc là bǔ liè, nghĩa là bắt (động vật hoang dã); săn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

捕猎

[bǔ liè] [捕 猎]

bắt (động vật hoang dã); săn

那只豹在树林里快速抓捕猎物。

nà zhī bào zài shù lín lǐ kuài sù zhuā bǔ liè wù.

Con báo đó nhanh chóng bắt mồi trong rừng.

由于人类过度捕猎,这种珍稀动物已经面临灭绝的危险。

yóu yú rén lèi guò dù bǔ liè, zhè zhǒng zhēn xī dòng wù yǐ jīng miàn lín miè jué de wēi xiǎn.

Do con người săn bắt quá mức, loài động vật quý hiếm này đã đứng trước nguy cơ tuyệt chủng.

Hỏi đáp về từ 捕猎

捕猎 nghĩa là gì?

捕猎 (bǔ liè) nghĩa là bắt (động vật hoang dã); săn.

Cách viết 捕猎 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 捕, 猎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.