XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

据统计 đọc là jù tǒng jì, nghĩa là theo thống kê. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

据统计

[jù tǒng jì] [据 统 计]

theo thống kê

报告后附详细的数据统计表。

bào gào hòu fù xiáng xì de shù jù tǒng jì biǎo.

Phía sau báo cáo có đính kèm bảng thống kê số liệu chi tiết.

据统计,今年雨水特别多。

jù tǒng jì, jīn nián yǔ shuǐ tè bié duō.

Theo thống kê, năm nay mưa rất nhiều.

据统计,今年的外贸出口总额比去年明显增加。

jù tǒng jì, jīn nián de wài mào chū kǒu zǒng é bǐ qù nián míng xiǎn zēng jiā.

Theo thống kê, tổng kim ngạch xuất khẩu ngoại thương năm nay tăng rõ rệt so với năm ngoái.

Hỏi đáp về từ 据统计

据统计 nghĩa là gì?

据统计 (jù tǒng jì) nghĩa là theo thống kê.

Cách viết 据统计 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 据, 统, 计 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.