搂抱 đọc là lǒu bào, nghĩa là ôm; ôm chặt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 搂抱
搂抱 nghĩa là gì?
搂抱 (lǒu bào) nghĩa là ôm; ôm chặt.
Cách viết 搂抱 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 搂, 抱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.