XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

搅拌 đọc là jiǎo bàn, nghĩa là khuấy; ngoáy. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

搅拌【攪拌】

[jiǎo bàn] [搅 拌]

khuấy; ngoáy

用棍子等转动混合物使均匀

做蛋糕时需要把面粉和鸡蛋充分搅拌均匀。

zuò dàn gāo shí xū yào bǎ miàn fěn hé jī dàn chōng fèn jiǎo bàn jūn yún.

Khi làm bánh cần khuấy đều bột mì và trứng gà.

他把适量砂糖倒入温水中搅拌。

tā bǎ shì liàng shā táng dǎo rù wēn shuǐ zhōng jiǎo bàn.

Anh ấy đổ lượng đường cát vừa phải vào nước ấm rồi khuấy đều.

搅拌水泥时一定要注意控制加水量。

jiǎo bàn shuǐ ní shí yí dìng yào zhù yì kòng zhì jiā shuǐ liàng.

Khi trộn xi măng nhất định phải chú ý kiểm soát lượng nước cho vào.

他用勺子轻轻搅拌咖啡。

tā yòng sháo zǐ qīng qīng jiǎo bàn kā fēi.

Anh ấy dùng thìa nhẹ nhàng khuấy cà phê.

Hỏi đáp về từ 搅拌

搅拌 nghĩa là gì?

搅拌 (jiǎo bàn) nghĩa là khuấy; ngoáy. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 搅拌 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 搅, 拌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 搅拌?

Thường gặp: 搅拌机 (jiǎo bàn jī) – máy xay.