XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

搬砖 đọc là bān zhuān, nghĩa là làm công việc lao động nặng nhọc (như một công việc); (ví von) chơi mạt chược. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

搬砖

[bān zhuān] [搬 砖]

làm công việc lao động nặng nhọc (như một công việc); (ví von) chơi mạt chược

Hỏi đáp về từ 搬砖

搬砖 nghĩa là gì?

搬砖 (bān zhuān) nghĩa là làm công việc lao động nặng nhọc (như một công việc); (ví von) chơi mạt chược.

Cách viết 搬砖 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 搬, 砖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 搬砖?

Thường gặp: 搬砖砸脚 (bān zhuān zá jiǎo) – tự làm tổn thương chính mình.