XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

摆地摊 đọc là bǎi dì tān, nghĩa là nghĩa đen: dựng sạp trên mặt đất; nghĩa bóng: khởi nghiệp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 摆地摊

摆地摊 nghĩa là gì?

摆地摊 (bǎi dì tān) nghĩa là nghĩa đen: dựng sạp trên mặt đất; nghĩa bóng: khởi nghiệp.

Cách viết 摆地摊 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 摆, 地, 摊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.