摆地摊
[bǎi dì tān] [摆 地 摊]
nghĩa đen: dựng sạp trên mặt đất; nghĩa bóng: khởi nghiệp
摆地摊 đọc là bǎi dì tān, nghĩa là nghĩa đen: dựng sạp trên mặt đất; nghĩa bóng: khởi nghiệp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bǎi dì tān] [摆 地 摊]
nghĩa đen: dựng sạp trên mặt đất; nghĩa bóng: khởi nghiệp
摆地摊 (bǎi dì tān) nghĩa là nghĩa đen: dựng sạp trên mặt đất; nghĩa bóng: khởi nghiệp.
Viết lần lượt từng chữ 摆, 地, 摊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.