XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

摆摊 đọc là bǎi tān, nghĩa là bày quầy hàng trên phố. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

摆摊

[bǎi tān] [摆 摊]

bày quầy hàng trên phố

很多小贩在夜市摆摊叫卖各种小吃。

hěn duō xiǎo fàn zài yè shì bǎi tān jiào mài gè zhǒng xiǎo chī.

Nhiều người bán rong bày quầy ở chợ đêm rao bán các món ăn vặt.

他每天早上在小区门口摆摊儿卖早餐。

tā měi tiān zǎo shàng zài xiǎo qū mén kǒu bǎi tān r mài zǎo cān.

Mỗi sáng anh ấy bày quầy bán đồ ăn sáng ở cổng khu dân cư.

Hỏi đáp về từ 摆摊

摆摊 nghĩa là gì?

摆摊 (bǎi tān) nghĩa là bày quầy hàng trên phố.

Cách viết 摆摊 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 摆, 摊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 摆摊?

Thường gặp: 摆摊子 (bǎi tān zi) – dựng quầy hàng.