摘抄
[zhāi chāo] [摘 抄]
trích xuất; trích đoạn
请把书里重要的段落摘抄下来。
qǐng bǎ shū lǐ zhòng yào de duàn luò zhāi chāo xià lái.Hãy trích chép lại các đoạn quan trọng trong sách.
摘抄 đọc là zhāi chāo, nghĩa là trích xuất; trích đoạn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhāi chāo] [摘 抄]
trích xuất; trích đoạn
请把书里重要的段落摘抄下来。
qǐng bǎ shū lǐ zhòng yào de duàn luò zhāi chāo xià lái.Hãy trích chép lại các đoạn quan trọng trong sách.
摘抄 (zhāi chāo) nghĩa là trích xuất; trích đoạn.
Viết lần lượt từng chữ 摘, 抄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.