撕破脸
[sī pò liǎn] [撕 破 脸]
cãi nhau gay gắt; không còn giữ thể diện; xé toạc vào nhau
撕破脸 đọc là sī pò liǎn, nghĩa là cãi nhau gay gắt; không còn giữ thể diện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[sī pò liǎn] [撕 破 脸]
cãi nhau gay gắt; không còn giữ thể diện; xé toạc vào nhau
撕破脸 (sī pò liǎn) nghĩa là cãi nhau gay gắt; không còn giữ thể diện.
Viết lần lượt từng chữ 撕, 破, 脸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.