XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

擦伤 đọc là cā shāng, nghĩa là làm trầy; làm xước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

擦伤

[cā shāng] [擦 伤]

làm trầy; làm xước; cọ sát; sướt; trầy xước; vết xước; vết trầy

发生轻微擦伤时,学生应前往就近的社区诊所处理。

fā shēng qīng wēi cā shāng shí, xué shēng yìng qián wǎng jiù jìn de shè qū zhěn suǒ chǔ lǐ.

Khi bị trầy xước nhẹ, học sinh nên đến phòng khám cộng đồng gần nhất để xử lý.

Hỏi đáp về từ 擦伤

擦伤 nghĩa là gì?

擦伤 (cā shāng) nghĩa là làm trầy; làm xước.

Cách viết 擦伤 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 擦, 伤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.