攘外安内
[rǎng wài ān nèi] [攘 外 安 内]
chống ngoại xâm và ổn định nội bộ đất nước (thành ngữ)
攘外安内 đọc là rǎng wài ān nèi, nghĩa là chống ngoại xâm và ổn định nội bộ đất nước (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[rǎng wài ān nèi] [攘 外 安 内]
chống ngoại xâm và ổn định nội bộ đất nước (thành ngữ)
攘外安内 (rǎng wài ān nèi) nghĩa là chống ngoại xâm và ổn định nội bộ đất nước (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 攘, 外, 安, 内 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.