XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

攘夷 đọc là rǎng yí, nghĩa là đánh đuổi ngoại bang. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

攘夷

[rǎng yí] [攘 夷]

đánh đuổi ngoại bang

老师,我认为齐桓公倡导的“尊王攘夷”体现霸权体系的合法性诉求。

lǎo shī, wǒ rèn wéi qí huán gōng chàng dǎo de“ zūn wáng rǎng yí” tǐ xiàn bà quán tǐ xì de hé fǎ xìng sù qiú.

Thưa thầy, em cho rằng khẩu hiệu 'Tôn vương nhương di' do Tề Hoàn Công khởi xướng thể hiện yêu cầu về tính chính danh của hệ thống bá quyền.

Trong bài: Đối chiếu chiến lược ngoại giao thời Xuân Thu với thế giới đa cực

Hỏi đáp về từ 攘夷

攘夷 nghĩa là gì?

攘夷 (rǎng yí) nghĩa là đánh đuổi ngoại bang.

Cách viết 攘夷 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 攘, 夷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.