XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

散漫 đọc là sǎn màn, nghĩa là vô kỷ luật; không có tổ chức. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 散漫

散漫 nghĩa là gì?

散漫 (sǎn màn) nghĩa là vô kỷ luật; không có tổ chức.

Cách viết 散漫 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 散, 漫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 散漫?

Thường gặp: 自由散漫 (zì yóu sǎn màn) – dễ dãi.