朽木 đọc là xiǔ mù, nghĩa là gỗ mục. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 朽木
朽木 nghĩa là gì?
朽木 (xiǔ mù) nghĩa là gỗ mục.
Cách viết 朽木 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 朽, 木 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 朽木?
Thường gặp: 朽木可雕 (xiǔ mù kě diāo) – (thành ngữ) dù một người có khuyết điểm, vẫn có khả năng cải thiện; 朽木不可雕 (xiǔ mù bù kě diāo) – nghĩa đen: gỗ mục không thể chạm khắc (thành ngữ).