朽木不可雕
[xiǔ mù bù kě diāo] [朽 木 BẤT 可 雕]
nghĩa đen: gỗ mục không thể chạm khắc (thành ngữ); nghĩa bóng: dù có cố gắng cũng không thể cải thiện được
朽木不可雕 đọc là xiǔ mù bù kě diāo, nghĩa là nghĩa đen: gỗ mục không thể chạm khắc (thành ngữ); nghĩa bóng: dù có cố gắng cũng không thể cải thiện được. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiǔ mù bù kě diāo] [朽 木 BẤT 可 雕]
nghĩa đen: gỗ mục không thể chạm khắc (thành ngữ); nghĩa bóng: dù có cố gắng cũng không thể cải thiện được
朽木不可雕 (xiǔ mù bù kě diāo) nghĩa là nghĩa đen: gỗ mục không thể chạm khắc (thành ngữ); nghĩa bóng: dù có cố gắng cũng không thể cải thiện được.
Viết lần lượt từng chữ 朽, 木, 不, 可, 雕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.