极差 đọc là jí chā, nghĩa là khoảng biến thiên (của một tập dữ liệu) (thống kê). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 极差
极差 nghĩa là gì?
极差 (jí chā) nghĩa là khoảng biến thiên (của một tập dữ liệu) (thống kê).
Cách viết 极差 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 极, 差 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.