枚乘
[méi chéng] [枚 乘]
Mai Thừa (mất khoảng 140 TCN), nhà thơ thời Hán
枚乘 đọc là méi chéng, nghĩa là Mai Thừa (mất khoảng 140 TCN), nhà thơ thời Hán. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[méi chéng] [枚 乘]
Mai Thừa (mất khoảng 140 TCN), nhà thơ thời Hán
枚乘 (méi chéng) nghĩa là Mai Thừa (mất khoảng 140 TCN), nhà thơ thời Hán.
Viết lần lượt từng chữ 枚, 乘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.