枚卜
[méi bǔ] [枚 卜]
chọn quan chức bằng bói toán (cổ đại); thực hành bói toán không có câu hỏi cụ thể
枚卜 đọc là méi bǔ, nghĩa là chọn quan chức bằng bói toán (cổ đại); thực hành bói toán không có câu hỏi cụ thể. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[méi bǔ] [枚 卜]
chọn quan chức bằng bói toán (cổ đại); thực hành bói toán không có câu hỏi cụ thể
枚卜 (méi bǔ) nghĩa là chọn quan chức bằng bói toán (cổ đại); thực hành bói toán không có câu hỏi cụ thể.
Viết lần lượt từng chữ 枚, 卜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.