枷锁
[jiā suǒ] [枷 锁]
gông và xích; bị gông cùm
传统观念不应成为束缚年轻人发展的枷锁。
chuán tǒng guān niàn bú yìng chéng wéi shù fù nián qīng rén fā zhǎn de jiā suǒ.Quan niệm truyền thống không nên trở thành xiềng xích trói buộc sự phát triển của người trẻ.
枷锁 đọc là jiā suǒ, nghĩa là gông và xích; bị gông cùm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiā suǒ] [枷 锁]
gông và xích; bị gông cùm
传统观念不应成为束缚年轻人发展的枷锁。
chuán tǒng guān niàn bú yìng chéng wéi shù fù nián qīng rén fā zhǎn de jiā suǒ.Quan niệm truyền thống không nên trở thành xiềng xích trói buộc sự phát triển của người trẻ.
枷锁 (jiā suǒ) nghĩa là gông và xích; bị gông cùm.
Viết lần lượt từng chữ 枷, 锁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.