XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 枷 đọc là jiā, nghĩa là gông (cái cùm gỗ dùng để giam giữ và trừng phạt tội phạm ở Trung Quốc). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

枷

[jiā]

gông (cái cùm gỗ dùng để giam giữ và trừng phạt tội phạm ở Trung Quốc)

传统观念不应成为束缚年轻人发展的枷锁。

chuán tǒng guān niàn bú yìng chéng wéi shù fù nián qīng rén fā zhǎn de jiā suǒ.

Quan niệm truyền thống không nên trở thành xiềng xích trói buộc sự phát triển của người trẻ.

Hỏi đáp về chữ 枷

枷 nghĩa là gì?

枷 (jiā) nghĩa là gông (cái cùm gỗ dùng để giam giữ và trừng phạt tội phạm ở Trung Quốc).

Cách viết chữ 枷 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 枷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 枷 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 枷板 (jiā bǎn) – công cụ gông cùm; 枷销 (jiā xiāo) – ách; 枷锁 (jiā suǒ) – gông và xích; 梿枷 (lián jiā) – biến thể của 连枷 (lián jiā); 连枷 (lián jiā) – cái đập lúa; 麦枷 (mài jiā) – cái đập.