连枷
[lián jiā] [连 枷]
cái đập lúa
连枷 đọc là lián jiā, nghĩa là cái đập lúa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lián jiā] [连 枷]
cái đập lúa
连枷 (lián jiā) nghĩa là cái đập lúa.
Viết lần lượt từng chữ 连, 枷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 连枷胸 (lián jiā xiōng) – chấn thương lồng ngực phập phều (y học).