XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

连枷 đọc là lián jiā, nghĩa là cái đập lúa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 连枷

连枷 nghĩa là gì?

连枷 (lián jiā) nghĩa là cái đập lúa.

Cách viết 连枷 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 连, 枷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 连枷?

Thường gặp: 连枷胸 (lián jiā xiōng) – chấn thương lồng ngực phập phều (y học).