XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

连枷胸 đọc là lián jiā xiōng, nghĩa là chấn thương lồng ngực phập phều (y học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 连枷胸

连枷胸 nghĩa là gì?

连枷胸 (lián jiā xiōng) nghĩa là chấn thương lồng ngực phập phều (y học).

Cách viết 连枷胸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 连, 枷, 胸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.