XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

柑橘 đọc là gān jú, nghĩa là trái cây họ cam quýt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

柑橘

[gān jú] [柑 橘]

trái cây họ cam quýt

多吃柑橘类水果可以补充维生素C。

duō chī gān jú lèi shuǐ guǒ kě yǐ bǔ chōng wéi shēng sù C.

Ăn nhiều trái cây họ cam quýt có thể bổ sung vitamin C.

爷爷在郊区承包了一片果园,专门种植柑橘。

yé ye zài jiāo qū chéng bāo le yí piàn guǒ yuán, zhuān mén zhòng zhí gān jú.

Ông nội đã nhận thầu một khu vườn ăn quả ở ngoại ô, chuyên trồng quýt.

Hỏi đáp về từ 柑橘

柑橘 nghĩa là gì?

柑橘 (gān jú) nghĩa là trái cây họ cam quýt.

Cách viết 柑橘 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 柑, 橘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 柑橘?

Thường gặp: 柑橘酱 (gān jú jiàng) – mứt cam.