XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 橘 đọc là jú, nghĩa là quýt (Citrus reticulata); quýt hồng. Thuộc bộ Mộc 木. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

橘

[jú]

quýt (Citrus reticulata); quýt hồng

这个橘子很甜,你可以尝一尝。

zhè ge jú zǐ hěn tián, nǐ kě yǐ cháng yi cháng.

Quả quýt này rất ngọt, bạn có thể nếm thử.

小猴子快速地扒开橘子皮吃了起来。

xiǎo hóu zi kuài sù dì bā kāi jú zǐ pí chī le qǐ lái.

Chú khỉ con nhanh chóng bóc vỏ quýt ra rồi ăn.

妈妈在水果店买了一斤新鲜的橘子。

mā ma zài shuǐ guǒ diàn mǎi le yì jīn xīn xiān de jú zǐ.

Mẹ đã mua một cân quýt tươi ở cửa hàng hoa quả.

Hỏi đáp về chữ 橘

橘 nghĩa là gì?

橘 (jú) nghĩa là quýt (Citrus reticulata); quýt hồng.

Cách viết chữ 橘 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 橘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 橘 thuộc bộ Mộc (木).

Chữ 橘 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 橘子 (jú zi) – quýt; 枸橘 (gōu jú) – thanh yên ba lá (Citrus trifoliata); 柑橘 (gān jú) – trái cây họ cam quýt; 橘味 (jú wèi) – hương vị quýt; 橘录 (jú lù) – phân loại cây cam quýt bởi nhà thực vật học thời Tống thế kỷ 12 Han…; 橘柑 (jú gān) – quýt.