橘录
[jú lù] [橘 录]
phân loại cây cam quýt bởi nhà thực vật học thời Tống thế kỷ 12 Han Yanzhi 韩彦直 (hán yàn zhí)
橘录 đọc là jú lù, nghĩa là phân loại cây cam quýt bởi nhà thực vật học thời Tống thế kỷ 12 Han Yanzhi 韩彦直 (hán yàn zhí). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jú lù] [橘 录]
phân loại cây cam quýt bởi nhà thực vật học thời Tống thế kỷ 12 Han Yanzhi 韩彦直 (hán yàn zhí)
橘录 (jú lù) nghĩa là phân loại cây cam quýt bởi nhà thực vật học thời Tống thế kỷ 12 Han Yanzhi 韩彦直 (hán yàn zhí).
Viết lần lượt từng chữ 橘, 录 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.