XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

柔韧 đọc là róu rèn, nghĩa là mềm dẻo và dai; mềm mại và mạnh mẽ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

柔韧

[róu rèn] [柔 韧]

mềm dẻo và dai; mềm mại và mạnh mẽ; linh hoạt

你的身体柔韧性下降,这看起来是长期睡眠不足导致的。

nǐ de shēn tǐ róu rèn xìng xià jiàng, zhè kàn qǐ lái shì cháng qī shuì mián bù zú dǎo zhì de.

Độ dẻo dai cơ thể của em giảm sút, điều này trông có vẻ là do thiếu ngủ kéo dài dẫn đến.

Trong bài: Chỉ số hấp thụ oxy và nguy cơ chấn thương thể thao · 看起来 / 看上去

适当的体育锻炼能够增强肢体的力量与柔韧性。

shì dàng de tǐ yù duàn liàn néng gòu zēng qiáng zhī tǐ de lì liàng yǔ róu rèn xìng.

Rèn luyện thể thao hợp lý có thể tăng cường sức mạnh và độ dẻo dai của cơ thể.

Hỏi đáp về từ 柔韧

柔韧 nghĩa là gì?

柔韧 (róu rèn) nghĩa là mềm dẻo và dai; mềm mại và mạnh mẽ.

Cách viết 柔韧 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 柔, 韧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.