XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 韧 đọc là rèn, nghĩa là đã tôi luyện; dẻo nhưng chắc. Thuộc bộ Vi 韦. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

韧

[rèn]

đã tôi luyện; dẻo nhưng chắc; bền

别着急,韧带受伤需要时间。

bié zháo jí, rèn dài shòu shāng xū yào shí jiān.

Đừng vội, dây chằng bị thương cần thời gian.

Trong bài: Phục hồi thể lực sau chấn thương thi đấu · 只要……就……

这种面料质地坚韧,非常耐磨。

zhè zhǒng miàn liào zhì dì jiān rèn, fēi cháng nài mó.

Loại vải này chất liệu bền chắc, rất chống mài mòn.

这说明经济仍具韧性,也需防范通胀风险。

zhè shuō míng jīng jì réng jù rèn xìng, yě xū fáng fàn tōng zhàng fēng xiǎn.

Điều này cho thấy kinh tế vẫn có sức chống chịu, cũng cần phòng ngừa rủi ro lạm phát.

Trong bài: Phân tích kinh tế vĩ mô tháng cuối · 不仅…还/也…

Hỏi đáp về chữ 韧

韧 nghĩa là gì?

韧 (rèn) nghĩa là đã tôi luyện; dẻo nhưng chắc.

Cách viết chữ 韧 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 韧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 韧 thuộc bộ Vi (韦).

Chữ 韧 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 坚韧 (jiān rèn) – bền bỉ và dẻo dai; 韧性 (rèn xìng) – độ dai; 强韧 (qiáng rèn) – bền bỉ; 柔韧 (róu rèn) – mềm dẻo và dai; 韧体 (rèn tǐ) – phần mềm hệ thống; 韧劲 (rèn jìn) – sự kiên cường.