XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

坚韧不拔 đọc là jiān rèn bù bá, nghĩa là kiên cường và bất khuất (thành ngữ); kiên trì và không khuất phục. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

坚韧不拔

[jiān rèn bù bá] [坚 韧 BẤT 拔]

kiên cường và bất khuất (thành ngữ); kiên trì và không khuất phục

坚韧不拔是优秀企业家身上必备的特质。

jiān rèn bù bá shì yōu xiù qǐ yè jiā shēn shàng bì bèi de tè zhì.

Kiên cường không bỏ cuộc là phẩm chất cần có ở một nhà doanh nghiệp xuất sắc.

创业过程中难免会遇上瓶颈,关键是要保持坚韧不拔的心态。

chuàng yè guò chéng zhōng nán miǎn huì yù shàng píng jǐng, guān jiàn shì yào bǎo chí jiān rèn bù bá de xīn tài.

Trong quá trình khởi nghiệp khó tránh khỏi gặp phải trở ngại, then chốt là phải giữ được tâm lý kiên định, bền bỉ.

Hỏi đáp về từ 坚韧不拔

坚韧不拔 nghĩa là gì?

坚韧不拔 (jiān rèn bù bá) nghĩa là kiên cường và bất khuất (thành ngữ); kiên trì và không khuất phục.

Cách viết 坚韧不拔 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 坚, 韧, 不, 拔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.