XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

韧带 đọc là rèn dài, nghĩa là dây chằng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

韧带

[rèn dài] [韧 带]

dây chằng

别着急,韧带受伤需要时间。

bié zháo jí, rèn dài shòu shāng xū yào shí jiān.

Đừng vội, dây chằng bị thương cần thời gian.

Trong bài: Phục hồi thể lực sau chấn thương thi đấu · 只要……就……

影像显示韧带愈合良好,积液也明显被吸收了。

yǐng xiàng xiǎn shì rèn dài yù hé liáng hǎo, jī yè yě míng xiǎn bèi xī shōu le.

Hình ảnh chụp cho thấy dây chằng liền tốt, dịch ứ cũng đã được hấp thu rõ rệt.

Trong bài: Phục hồi chức năng sau chấn thương thể thao · 不至于

别急,韧带损伤本就很难痊愈,需要足够的周期。

bié jí, rèn dài sǔn shāng běn jiù hěn nán quán yù, xū yào zú gòu de zhōu qī.

Đừng vội, chấn thương dây chằng vốn rất khó lành hẳn, cần chu kỳ đầy đủ.

Trong bài: Vận động viên phục hồi sau chấn thương · 即使…也…

Hỏi đáp về từ 韧带

韧带 nghĩa là gì?

韧带 (rèn dài) nghĩa là dây chằng.

Cách viết 韧带 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 韧, 带 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.