韧皮部 đọc là rèn pí bù, nghĩa là mạch rây. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 韧皮部
韧皮部 nghĩa là gì?
韧皮部 (rèn pí bù) nghĩa là mạch rây.
Cách viết 韧皮部 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 韧, 皮, 部 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.