XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

坚韧 đọc là jiān rèn, nghĩa là bền bỉ và dẻo dai; kiên trì. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

坚韧【堅韌】

[jiān rèn] [坚 韧]

bền bỉ và dẻo dai; kiên trì

坚固而有韧性,意志坚定。

他凭着坚韧的意志克服了所有困难。

tā píng zhe jiān rèn de yì zhì kè fú le suǒ yǒu kùn nán.

Anh ấy dựa vào ý chí bền bỉ để khắc phục mọi khó khăn.

这种面料质地坚韧,非常耐磨。

zhè zhǒng miàn liào zhì dì jiān rèn, fēi cháng nài mó.

Loại vải này chất liệu bền chắc, rất chống mài mòn.

坚韧不拔是优秀企业家身上必备的特质。

jiān rèn bù bá shì yōu xiù qǐ yè jiā shēn shàng bì bèi de tè zhì.

Kiên cường không bỏ cuộc là phẩm chất cần có ở một nhà doanh nghiệp xuất sắc.

Hỏi đáp về từ 坚韧

坚韧 nghĩa là gì?

坚韧 (jiān rèn) nghĩa là bền bỉ và dẻo dai; kiên trì. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 坚韧 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 坚, 韧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 坚韧?

Thường gặp: 坚韧不拔 (jiān rèn bù bá) – kiên cường và bất khuất (thành ngữ).