XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

核试验 đọc là hé shì yàn, nghĩa là vụ thử hạt nhân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 核试验

核试验 nghĩa là gì?

核试验 (hé shì yàn) nghĩa là vụ thử hạt nhân.

Cách viết 核试验 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 核, 试, 验 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 核试验?

Thường gặp: 核试验场 (hé shì yàn chǎng) – địa điểm thử nghiệm hạt nhân; 核试验堆 (hé shì yàn duī) – lò phản ứng thử nghiệm hạt nhân; 地下核试验 (dì xià hé shì yàn) – thử nghiệm hạt nhân dưới lòng đất; 水下核试验 (shuǐ xià hé shì yàn) – thử nghiệm hạt nhân dưới nước; 流体核试验 (liú tǐ hé shì yàn) – vụ nổ hạt nhân thủy động (HNE); 大气层核试验 (dà qì céng hé shì yàn) – thử nghiệm hạt nhân trong khí quyển.