XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

流体核试验 đọc là liú tǐ hé shì yàn, nghĩa là vụ nổ hạt nhân thủy động (HNE). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 流体核试验

流体核试验 nghĩa là gì?

流体核试验 (liú tǐ hé shì yàn) nghĩa là vụ nổ hạt nhân thủy động (HNE).

Cách viết 流体核试验 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 流, 体, 核, 试, 验 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.