死敌
[sǐ dí] [死 敌]
kẻ thù không đội trời chung; kẻ thù truyền kiếp
这是我们的死敌。
zhè shì wǒ men de sǐ dí.Đây là kẻ địch không đội trời chung của chúng ta.
死敌 đọc là sǐ dí, nghĩa là kẻ thù không đội trời chung; kẻ thù truyền kiếp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[sǐ dí] [死 敌]
kẻ thù không đội trời chung; kẻ thù truyền kiếp
这是我们的死敌。
zhè shì wǒ men de sǐ dí.Đây là kẻ địch không đội trời chung của chúng ta.
死敌 (sǐ dí) nghĩa là kẻ thù không đội trời chung; kẻ thù truyền kiếp.
Viết lần lượt từng chữ 死, 敌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.