XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

死敌 đọc là sǐ dí, nghĩa là kẻ thù không đội trời chung; kẻ thù truyền kiếp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

死敌

[sǐ dí] [死 敌]

kẻ thù không đội trời chung; kẻ thù truyền kiếp

这是我们的死敌。

zhè shì wǒ men de sǐ dí.

Đây là kẻ địch không đội trời chung của chúng ta.

Hỏi đáp về từ 死敌

死敌 nghĩa là gì?

死敌 (sǐ dí) nghĩa là kẻ thù không đội trời chung; kẻ thù truyền kiếp.

Cách viết 死敌 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 死, 敌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.