毛窝 đọc là máo wō, nghĩa là giày bông; (cổ) giày cỏ đan, lót lông vũ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 毛窝
毛窝 nghĩa là gì?
毛窝 (máo wō) nghĩa là giày bông; (cổ) giày cỏ đan, lót lông vũ.
Cách viết 毛窝 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 毛, 窝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.