氰酸 đọc là qíng suān, nghĩa là axit cyanic HCN. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 氰酸
氰酸 nghĩa là gì?
氰酸 (qíng suān) nghĩa là axit cyanic HCN.
Cách viết 氰酸 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 氰, 酸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 氰酸?
Thường gặp: 氰酸盐 (qíng suān yán) – cyanate; 硫氰酸 (liú qíng suān) – axit thiocyanic; 硫氰酸盐 (liú qíng suān yán) – thiocyanat; 硫氰酸酶 (liú qíng suān méi) – rhodanase.