氰
[qíng]
cianogen (CN)2; ethanedinitrile; phiên âm Đài Loan [qīng]
Chữ 氰 đọc là qíng, nghĩa là cianogen (CN)2; ethanedinitrile. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qíng]
cianogen (CN)2; ethanedinitrile; phiên âm Đài Loan [qīng]
氰 (qíng) nghĩa là cianogen (CN)2; ethanedinitrile.
Viết lần lượt từng nét của chữ 氰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 氰基 (qíng jī) – xyanua; 氰苷 (qíng gān) – glucoside cyanogenic; 氰酸 (qíng suān) – axit cyanic HCN; 氢化氰 (qīng huà qíng) – axit hydrocyanic; 氯化氰 (lǜ huà qíng) – cyanogen chloride CNCl; 氰化物 (qíng huà wù) – xianua.