XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

氰基 đọc là qíng jī, nghĩa là xyanua; gốc xyanua -CN, liên kết ba bền vững với tính chất hóa học như halogen. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 氰基

氰基 nghĩa là gì?

氰基 (qíng jī) nghĩa là xyanua; gốc xyanua -CN, liên kết ba bền vững với tính chất hóa học như halogen.

Cách viết 氰基 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 氰, 基 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 氰基?

Thường gặp: 氰基细菌 (qíng jī xì jūn) – vi khuẩn lam.